So sánh hai phân số tiếp theo lớp 5

<،>

b) Xác định tính chất của các phân số lớn hơn 1, nhỏ hơn 1, bằng 1

Phương pháp giải quyết:

So sánh tử số và mẫu số của cùng một phân số: + Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1 + Tử số nhỏ hơn mẫu số và phân số nhỏ hơn 1

Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1

Câu trả lời:

B)

Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1. Còn phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì nhỏ hơn 1.

Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số là 1.

2. Giải bài 2 Trang 7 SGK Toán 5

Tiêu đề:

a) So sánh các phân số:

b) Giải thích cách so sánh hai phân số có cùng tử số.

Phương pháp giải quyết:

a) so sánh hai phân số được hướng dẫn cụ thể trong bài so sánh hai phân số b) Khi so sánh hai phân số cùng tử số ta so sánh mẫu số của các phân số đó: + phân số có mẫu số lớn hơn thì phân số nhỏ hơn + mẫu số bé hơn thì lớn hơn.

+ Hai phân số cùng mẫu số thì đồng dư.

Câu trả lời:

b) Đối với hai phân số cùng tử số: – Phân số có mẫu số lớn nhất là phân số bé hơn. Phân số có mẫu số nhỏ nhất là phân số lớn hơn.

Nếu các mẫu số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.

3. Giải bài 3 Trang 7 SGK Toán 5

Tiêu đề:

Phần nào lớn hơn?

Phương pháp giải quyết:

Rút gọn các phân số (như bài 2 trang 6 có hướng dẫn cụ thể) về mẫu số chung rồi so sánh tử số của các phân số này: + Phân số nào có tử số lớn hơn + Phân số nào có tử số bé hơn.

+ Hai phân số có cùng tử số thì đồng dư

Câu trả lời:

4. Giải bài 4 Trang 7 SGK Toán 5 (tiếp theo)

Tiêu đề:

Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho em 1/3 số quýt này, mẹ chia cho em 2/5 số quýt này. Mẹ nào cho nhiều quýt hơn?

Phương pháp giải quyết:

So sánh hai phân số 1/3 và 2/5:

Quy đổi hai phân số về mẫu số chung (như bài 2 trang 6 có hướng dẫn cụ thể)

So sánh tử số của hai phân số để thấy phân số nào có tử số lớn nhất thì lớn hơn

Phần nào to hơn, mẹ cho nhiều hơn

Câu trả lời:

Chuyển hai phân số:

Thế là mẹ cho ăn quýt nhiều hơn.

Hướng dẫn giải bài tập trang 7 SGK Toán 5 ngắn gọn.

Trên đây là lời giải bài tập trang 7 SGK toán lớp 5 (tiếp theo) trong phần Giải bài tập toán lớp 5. Các em học sinh có thể xem lại lời giải bài tập trang 7 SGK toán lớp 5 đã được giải trước đó hoặc xem phần giải pháp. Bài tập trang 8 SGK toán lớp 5 để học tốt môn Toán lớp 5 hơn.

Sách bài tập toán lớp 5 |

Sách giải toán lớp 4 |

Hơn nữa, Giải bài tập trang 64 SGK Toán 5 là một bài học quan trọng trong chương trình Toán 5 mà các em cần đặc biệt lưu ý.

Bên cạnh nội dung đã học, các em có thể chuẩn bị và tìm hiểu nội dung phần Giải bài tập trang 66 SGK Toán 5 để nắm vững kiến ​​thức của chương trình Toán 5.

Giải bài tập trang 7 SGK toán lớp 5 (tiếp theo) này chúng ta tiếp tục nâng cao kiến ​​thức cũng như các bài giải bài tập Toán lớp 5 dễ dàng và hiệu quả nhất. Với những kiến ​​thức này hi vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến ​​thức một cách hiệu quả hơn.

Bài 1 (Trang 7 SGK Toán 5) a) Nhập dấu>, <, =

b) Xác định tính chất của các phân số lớn hơn 1, nhỏ hơn 1, bằng 1.

Câu trả lời

Bài 2 (Trang 7 SGK Toán 5) a) So sánh các phân số:

b) Giải thích cách so sánh hai phân số có cùng tử số.

Câu trả lời

b) Trong hai phân số cùng tử số, phân số nào có mẫu số lớn hơn thì nhỏ hơn phân số kia.

Bài 3 (Trang 7 SGK Toán 5) Phần nào lớn hơn?

Câu trả lời

Bài 4 (Trang 7 SGK Toán 5) Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho em số quýt này, mẹ cho em số quýt này. Ai được nhiều quýt hơn mẹ?

Câu trả lời

Mẫu số tương đương:

Thế là mẹ cho ăn quýt nhiều hơn.

Bài 1

a) Nhập dấu câu thích hợp \ ((> \,; \; <\,; \; =) \):

\ {\ displaystyle {4 \ over 7} \; … \; 1 \) {\ displaystyle {3 \ over 3} \; … \; 1 \)

\ {\ displaystyle {7 \ over 4} \; … \; 1 \) {\ displaystyle {8 \ over 5} \; … \; 1 \)

b) viết “nhỏ hơn”; “Lớn hơn”; “Bằng” điểm thích hợp:

– Nếu tử số nhỏ hơn mẫu số thì phân số là ………… \ (1 \).

– Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số là ……… \ (1 \).

– Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số là ………. \ (1 \).

Phương pháp giải quyết:

Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn \ (1 \).

Nếu tử số nhỏ hơn mẫu số thì phân số nhỏ hơn \ (1 \).

Nếu phân số có cùng tử số với mẫu số thì phân số đó bằng \ (1 \).

Giải thích chi tiết:

một)

\ {\ displaystyle \ eqalign {& {4 \ over 7} <1 \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \ , \, \, \, \, \, \, \, {3 \ hơn 3} = 1 \ cr

& {7 \ hơn 4}> 1 \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, {8 \ hơn 5}> 1 \ cr} \)

B)

– Nếu tử số nhỏ hơn mẫu số thì phân số nhỏ hơn \ (1 \).

– Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số là \ (1 \).

Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn \ (1 \).

Bài 2

a) Nhập dấu câu thích hợp \ ((> \,; \; <\,; \; =) \):

\ {\ displaystyle \ eqalign {& {2 \ trên 9} \; … \; {2 \ trên 7} \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \ \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, {4 \ nhiều hơn {15}} \; … \; {4 \ hơn {19}} \ cr

& {{15} \ Nhiều hơn 8} \; … \; {{15} \ hơn {11}} \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \ , \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, {{22} \ hơn 9} \; … \; {{22} \ hơn 5} \ cr} \)

b) viết “nhỏ hơn”; ‘lớn hơn’ tại điểm thích hợp

Trong hai phân số có cùng tử số, phân số có mẫu số nhỏ nhất (lớn nhất) là phân số khác.

Phương pháp giải quyết:

Trong hai phân số có cùng tử số:

Phân số có mẫu số lớn nhất là phân số nhỏ hơn.

Phân số có mẫu số nhỏ nhất là phân số lớn hơn.

Giải thích chi tiết:

một)

\ {\ displaystyle \ eqalign {& {2 \ trên 9} <{2 \ over 7} \، \، \، \، \، \، \، \، \، \، \، \، \، \، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ ، \ رباعي {4 \ أكثر من {15}}> {4 \ hơn {19}} \ cr

& {{15} \ hơn 8}> {{15} \ hơn {11}} \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, <{ {22} \ hơn 5} \ cr} \)

b) Trong hai phân số cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn (bé hơn) thì lớn hơn (bé nhất).

Bài viết được chia sẻ bởi kinhnghiem.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.