Nhiet phan kmno4 thu duoc k2mno4 mno2 va khi o2 phan ung hoa hoc tren thuoc loai nao 3846e067f854fa842a33fa0cd60b7b25

Nhiệt phân kmno4 thu được k2mno4; mno2 và khí o2. phản ứng hóa học trên thuộc loại nào?

Nhiet phan kmno4 thu duoc k2mno4 mno2 va khi o2 phan ung hoa hoc tren thuoc loai nao 3846e067f854fa842a33fa0cd60b7b25

Hợp chất hóa học KMnO4 Gì? Nó còn được gọi là gì? Cấu trúc, tính chất vật lý và hóa học, ứng dụng, điều chế và thông tin liên quan đến các hợp chất KMnO4 sẽ được trình bày. thophenhoidab Lời giải chi tiết trong bài viết về chủ đề hoá học đây là.

Video hướng dẫn nhiệt độ KMnO4?

Khái niệm về KMnO4 là gì?

KMnO4 có tên quốc tế là kali pemanganat, công thức hóa học là KMnO4 là một hợp chất hóa học vô cơ. Trên thực tế, hợp chất này còn được gọi là thuốc tím vì khi tan trong nước sẽ tạo thành chất lỏng màu tím.

KMnO4 là chất oxi hóa mạnh và không tạo ra chất độc hại cho sản phẩm. Nó thường được điều chế từ các khoáng chất khác như oxit mangan.

Nó có màu tím sẫm, dạng tinh thể hoặc hạt hình lăng trụ, ánh kim loại màu xanh lam, không mùi và dễ nổ khi tiếp xúc với một số chất hữu cơ hoặc oxit, dễ tan trong nước, dung dịch kiềm, ít tan trong metanol, axeton, axit sunfuric.

Nhà hóa học người Đức Johann Rudolf Glauber là người đầu tiên phát hiện ra việc sản xuất KMnO4 vào năm 1659. Hợp chất này hòa tan trong nước và bao gồm hai ion: ion pemanganat và ion kali.

Tính chất vật lý và hóa học của KMnO4

tính chất vật lý

  • Nó là một chất rắn kết tinh không mùi có màu tím đến đỏ tươi.
  • Kali pemanganat hòa tan trong nước, axeton, axit axetic, metanol và pyridin.
  • Tan nhanh trong etanol và các dung môi hữu cơ.
  • Hòa tan trong nước và hòa tan nhiều hơn trong nước sôi.
  • Nó có khối lượng riêng là 2,7 g / ml và khối lượng mol là 158,034 g / mol.
  • Điểm nóng chảy cao 2400 ° C
  • Nó chủ yếu được tìm thấy ở dạng bột, tinh thể hoặc viên nén.
  • Điểm sôi: 100
  • Chỉ số oxy hóa: +7
  • Cấu trúc phân tử của KMnO4
  • Kali pemanganat là hợp chất ion bao gồm cation kali (K +) và anion pemanganat (MnO4-).
  • Trong anion pemanganat (MnO4-), nguyên tử mangan được liên kết với bốn Ngô Oxy thông qua ba liên kết đôi và một liên kết đơn.
  • Trạng thái oxy hóa của các gốc mangan trong muối này là +7.
  • Cấu trúc tinh thể của KMnO4 rắn hình thoi. Mỗi cấu trúc MnO4- đều có dạng hình học tứ diện.

Tính chất hóa học của thuốc tím

  • Kali pemanganat là một chất oxy hóa rất mạnh và có thể được sử dụng như một chất oxy hóa trong nhiều loại phản ứng hóa học.
  • Có thể thấy tính oxi hóa của thuốc tím khi thực hiện phản ứng oxi hóa khử với nó, dung dịch màu tím sẫm chuyển thành không màu sau đó chuyển thành dung dịch màu nâu.
  • Phản ứng oxi hóa khử của KMnO4 có thể được thực hiện trong môi trường axit hoặc bazơ.

Phản ứng hóa học của KMnO4

Là một chất oxi hóa mạnh, KMnO4 có thể phản ứng với kim loại, axit hoặc các hợp chất hữu cơ dễ phản ứng.

A – phản ứng phân hủy ở nhiệt độ cao

  • 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

Khi các tinh thể pemanganat bị làm mềm dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp, oxy sẽ được giải phóng

  • 4KMnO4 + 2H2O → 4KOH + 4MnO2 + 3O2

B – phản ứng với axit

KMnO4 có thể phản ứng với nhiều axit mạnh như H2SO4, HCl hoặc HNO3, phương trình phản ứng Hình ảnh minh họa bao gồm:

  • 2 KMnO4 + H2SO4 → Mn2O7 + K2SO₄ + H2O
  • 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
  • 3K2MnO4 + 4HNO3 → 2KMnO4 + MnO2 + 4KNO3 + 2H2O

C – phản ứng với bazơ

Kali pemanganat có thể phản ứng với nhiều dung dịch kiềm mạnh như KOH, NaOH, phương trình phản ứng cho biết:

  • 4KMnO4 + 4KOH → 4K2MnO4 + 2H2O + O2
  • 4KMnO4 4NaOH + → 2K2MnO4 + 2Na2MnO4 + 2H2O + O2

D- Tính oxi hóa của KMnO4

Vì thuốc tím là một chất oxy hóa mạnh, nó có thể phản ứng với nhiều loại dung dịch và tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau.

Trong môi trường axit, mangan bị khử thành Mn2 +.

  • 2KMnO4 + 5Na2SO3 + 3H2SO4 2MnSO4 + 5Na2SO₄ + K2SO4 + 3H2O

Trong môi trường trung tính, MnO2 bao gồm một chất cặn màu nâu.

  • 2KMnO4 + 3K2SO3 + H2O 3K2SO4 + 2MnO2 + 2KOH

Trong môi trường kiềm, nó bị khử thành MnO42-

  • 2KMnO4 + Na2SO3 + 2KOH 2K2MnO4 + Na2SO4 + H2O

E – tương tác với các hợp chất hữu cơ

phản ứng với etanol

  • 4KMnO4 + 3C2H5OH → 3CH3COOH + 4MnO2 + 4KOH + H2O

Tương tác với axetylen trong môi trường kiềm:

  • C2H2 + 10KMnO4 + 14KOH → 10K2MnO4 + 2K2CO3 + 8H2O

Phản ứng với axetylen trong môi trường trung tính:

  • 3C2H2 + 10KMnO4 + 2KOH → 6K2CO3 + 10MnO2 + 4H2O

Phản ứng với axetylen trong môi trường axit

  • C2H2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2CO2 + 2MnSO4 + K2SO4 + 4H20

KMnO4 phản ứng với etilen trong môi trường kiềm:

  • 12KMnO4 + C2H4 + 16KOH → 12K2MnO4 + 2K2CO3 + 10H2O

KMnO4 phản ứng với etylen trong môi trường trung tính

  • 4KMnO4 + C2H4 → 2K2CO3 + 4MnO2 + 2H2O

phản ứng với glycerol

  • 14KMnO4 + 4C3H8O3 → 7K2CO3 + 7Mn2O3 + 5CO2 + 16H2O

g – Các phản ứng khác của KMnO4

Thuốc tím tương tác với H2O2

  • 2KMnO4 + 3H2O2 → 2KOH + 2MnO2 + 3O2 + 2H2O

KMnO4 phản ứng với H2S

  • 2KMnO4 + 3H2SO4 + 5H2S → 5S + 8H2O + K2SO4 + 2Mn

Cách điều chế KMnO4

Kali pemanganat được điều chế thương mại bằng cách trộn dung dịch bột của KOH và mangan oxit, với các chất oxy hóa như kali clorat. Hỗn hợp được đun sôi để bay hơi và phần còn lại được nung trong chảo sắt cho đến khi thu được hỗn hợp sền sệt.

  • 6KOH + 3MnO2 + 6KClO3 → 3K 2 MnO4 + 6KCl + 3H2O

Kali manganate (màu xanh lá cây) được đun sôi với một lượng lớn nước và một dòng điện gồm clo, carbon dioxide, và không khí bị ozon hóa được truyền sang chất lỏng cho đến khi nó được chuyển hóa thành pemanganat. MnO2 được hình thành liên tục được loại bỏ để ngăn nó không bị nứt pemanganat.

  • 6K2MnO4 + 3Cl2 → 6KMnO4 + 6KCl

Dung dịch KMnO4 có kết tủa MnO2 đặc và kết tinh. Tinh thể được ly tâm và làm khô.

Công dụng và ứng dụng của kali pemanganat (KMnO4)

  • Permanganat được sử dụng trong phân tích định tính để xác định giá trị của pemanganat.
  • KMnO4 cũng được sử dụng như một hóa chất tái tạo trong xử lý nước giếng để loại bỏ hydro sunfua và sắt.
  • Hợp chất này cũng được sử dụng như một chất khử trùng để điều trị một số bệnh ngoài da như nhiễm trùng nấm ở bàn chân và viêm da.
  • Một ứng dụng quan trọng khác của thuốc tím là trong điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn.
  • KMnO4 cũng được biết là được sử dụng để thuộc da và vải in.
  • Hợp chất này có thể được sử dụng như một chất tẩy trắng, diệt côn trùng và chất khử trùng.
  • Một trong những ứng dụng công nghiệp quan trọng nhất của thuốc tím là chất oxy hóa trong quá trình tổng hợp hóa học của nhiều hợp chất quan trọng.
  • Nó có thể được sử dụng như một loại thuốc giải độc trong trường hợp ngộ độc phốt pho.

Tác hại của thuốc tím đối với sức khỏe con người

  • KMnO4 được coi là một hóa chất nguy hiểm vì ngay cả khi tiếp xúc trong thời gian ngắn cũng có thể gây khó chịu và một số tác hại của thuốc tím bao gồm:
  • KMnO4 đậm đặc gây kích ứng da và mắt. Tiếp xúc lâu dài có thể gây tổn thương mắt vĩnh viễn.
  • Nếu hít phải nó có thể gây kích ứng mũi và cổ họng. Thậm chí, phổi có thể bị ảnh hưởng, gây ho, khó thở và phù phổi.
  • KMnO4 cũng có thể ảnh hưởng đến gan và thận.
  • Tiếp xúc lâu dài với thuốc tim có thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sản.

Một số câu hỏi kmno4 là gì?

KMnO4 là gì?

  • Nó là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học là KMnO₄, được sử dụng làm chất khử trùng trong y tế. Nó dễ tan trong nước tạo thành dung dịch màu tím sẫm, khi pha loãng sẽ có màu đỏ tím, khi bay hơi sẽ tạo thành chất rắn có tinh thể hình lăng trụ màu tím đen lung linh.

Số oxi hóa của KMnO4?

  • Trong các hợp chất, số oxi hóa của K (hay nhóm kim loại nhóm IA) luôn là +1, và số oxi hóa của O thường là -2.

KMnO4 là chất điện li mạnh hay yếu?

  • KMnO4 là muối tan => chất điện li mạnh

Phương trình điện phân KMnO4

Phân tử khối của KMnO4 là

  • Phân tử khối của Cl2 = 27,2 = 54 (đvC)
  • Phân tử khối của H2CO4 = 1,2 + 12 + 16,4 = 78 (đvC)
  • Phân tử khối của KMnO4 = 39 + 55 + 16,4 = 158 (đvC)

Số oxi hóa của mn trong KMnO4 là

  • Trong hợp chất với phi kim, H + 1, O là -2, kim loại luôn mang điện dương, mọi hợp chất đều trung hòa về điện
  • K: +1, Q: -2
  • Ta có: +1 + x + (- 2). 4 = 0 => x = + 7

Công thức hóa học của muối kali pemanganat

  • Công thức hóa học của muối kali manganat (được biết trong phân tử là 1K, 1Mn, 4O) là: KMnO4

phần kết luận: Đây là câu trả lời cho câu hỏi KMnO4 là gì? Chúng có những tính chất vật lý, hóa học và phản ứng hóa học nào? Chi tiết và đầy đủ nhất.

Từ khóa: kmno4 ->, phương trình điện li kmno4, xác định số oxi hóa kmno4, số oxi hóa kmno4, sản lượng kmno4, phân tử khối của hợp chất kmno4 là, kmno4 là oxit gì, chất oxi hóa kmno4, kmno4 =, tính chất hóa học của kmno4, số oxi hóa kmno4 , kmno4 là gì, khối lượng nguyên tử của kmno4, kmno4 tan trong nước, kmno4 hóa trị, kmno4 đọc tên, kmno4 điện ly mạnh hay yếu, kmno4 phản ứng

Hợp chất hóa học KMnO4 là gì? Nó còn được gọi là gì? Thành phần, tính chất vật lý, hóa học, ứng dụng, cách điều chế và các thông tin về hợp chất KMnO4 sẽ được giải thích chi tiết trong bài viết về chủ đề hóa học này. Video hướng dẫn nhiệt độ KMnO4? Khái niệm về KMnO4 là gì? KMnO4 tên quốc tế là thuốc tím, công thức hóa học KMnO4 là một hợp chất hóa học vô cơ. Trên thực tế, hợp chất này còn được gọi là thuốc tím vì …

Hướng dẫn tốt!

Bài viết được chia sẻ bởi kinhnghiem.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.