Kim giây của một đồng hồ treo tường dài 12 cm độ lớn gia tốc hướng tâm của đầu mút kim giây là

Câu 13: Trang 34 SGK:

Đồng hồ treo tường có kim phút dài 10 cm và kim giờ dài 8 cm. Giả sử rằng các kim quay đều. Tính độ dài và vận tốc góc của đầu kim.

Đối với kim phút:

Chu kỳ quay của kim phút là: T1 = 60 phút = 3600 (giây).

Vận tốc góc của kim phút là: radian / giây).

Vận tốc dài của kim phút là: v1 = r1. $ \ 1 = 10.10-2. π1800 = π18000 (m / s).

Tương tự đối với kim giờ:

Chu kỳ của kim giờ là: T2 = 12 h = 43200 (s).

Vận tốc góc của bàn tay là:.

Tốc độ của kim giờ là: v2 = r2. $ \ 2 = 8.10-2. \ 21600 = \ 27 000 (m / s).

Vật lý 10 Bài 5 Trắc nghiệm: Chuyển động tròn đều

Các từ khóa tìm kiếm của Google: Gợi ý giải câu 13 hướng dẫn giải câu 13 bài 5 chuyển động tròn đều

Có một loại đồng hồ treo tường mà kim giây quay liên tục. Tính vận tốc góc của kim giây tại thời điểm này.

Kim giây quay một lần sau mỗi 60 giây

\ (\ Rightarrow T = 60 \, (s) \)

Vận tốc góc của kim giây là:

\ (\ omega = \ dfrac {2 \ pi} {T} = \ dfrac {2.3,14} {60} = 0.105 \, rad / s \)

tiết kiệm:

Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm sau:

+ quỹ đạo là đường tròn;

+ Tốc độ trung bình trên tất cả các dấu ngoặc là như nhau.

Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều có:

+ hướng tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo;

+ Lượng (tốc độ dài): \ (v = \ dfrac {\ Delta s} {\ Delta t}. \)

– vận tốc góc: \ (\ omega = \ dfrac {\ Delta \ alpha} {\ Delta t}; \) \ (\ delta \ alpha \) Là góc mà tại đó bán kính nối tâm với vật thể được quét trong thời gian \ (\ delta t. \) Đơn vị của vận tốc góc là radian / s.

Phương trình liên hệ giữa vận tốc thẳng và vận tốc góc: \ (v = r \ omega. \)

Khoảng thời gian chuyển động tròn đều là thời gian để vật thực hiện được một vòng quay.

Phương trình liên hệ giữa chu kỳ và vận tốc góc: \ (T = \ dfrac {2 \ pi} {\ omega} \)

Tần số của chuyển động tròn đều là số vòng quay mà vật đi được trong một giây. Đơn vị của tần số là vòng / phút hoặc hertz (Hz).

Công thức cho mối quan hệ giữa chu kỳ và tần số là: \ (f = \ dfrac {1} {T} \)

Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm quỹ đạo và có độ lớn là: \ ({{a} _ {ht}} = \ dfrac {{v} ^ {2}}} {r} = r {{\ omega} ^ {2}} \)

Giải bài 9: Gia tốc trong chuyển động tròn đều – Giải bài 2 Trang 43 SGK Vật Lý 10 nâng cao. Tính bánh xe đầu của kim giây của giờ. Chiều dài kim 2,5 cm.

Tính bánh xe đầu của kim giây của giờ. Chiều dài kim 2,5 cm.

giải thưởng:

Thời lượng kim giây T = 1 phút = 60 (s)

Tăng tốc đầu kim giây

Quảng cáo

\ (\ eqalign {& a = r {\ omega ^ 2} = r {\ left ({{2 \ pi} \ over T}} \ right) ^ 2} = 0,025 {\ left ({{{2 \)) pi} \ hơn {60}}} \ right) ^ 2} \ cr & \; \ U0026quot; \ U0026quot; = 2, {74.10 ^ {- 4}} (m / {s ^ 2}) \ cr} \)

đếnoigiaihay.com

Tiêu đề

Tính bánh xe đầu của kim giây của giờ. Chiều dài kim 2,5 cm.

Giải thích chi tiết

Thời lượng kim giây T = 1 phút = 60 (s)

Tăng tốc đầu kim giây

\ (\ eqalign {& a = r {\ omega ^ 2} = r {\ left ({{2 \ pi} \ over T}} \ right) ^ 2} = 0,025 {\ left ({{{2 \)) pi} \ hơn {60}}} \ right) ^ 2} \ cr & \; \ U0026quot; \ U0026quot; = 2, {74.10 ^ {- 4}} (m / {s ^ 2}) \ cr} \)

Loigiaihay.com

* Kim giờ quay 1 lần đầy đủ Tg = 12 giờ = 43200 s.

vận tốc gócc g = 2πTg = 2.3.1443200 = 0,0000145rad / giây.

Vận tốc dài vg = rωg = 0,0.0,000145 = 1,3.10−5m / s.

* Kim phút quay đến 1 lần đầy đủ TP = 1 giờ = 3600S.

vận tốc góc ph = 2πTph = 2.3.143600 = 0,00174rad / giây.

tốc độ dàiI vph = Rωph = 0,12.0,00174 = 2.10−4Đa xơ cứng.

Đồng hồ treo tường có kim phút dài 10 cm và kim giờ dài 8 cm. Giả sử rằng các kim quay đều. Tính độ dài và vận tốc góc của đầu kim.

Đồng hồ treo tường với kim giờ 3.2 cm và kim phút 4 cm hoạt động bình thường. Quan sát các đầu kim chuyển động theo hình tròn. Tỷ số giữa gia tốc hướng tâm của kim phút so với kim giờ Giá trị gần nhất với giá trị nào? sau đây?

một. 190.

B. 181.

c. 226.

Tiến sĩ .. 123.

Đồng hồ treo tường với kim giờ 3.2 cm và kim phút 4 cm hoạt động bình thường. Quan sát các đầu kim chuyển động theo hình tròn. Tỷ số giữa gia tốc hướng tâm của kim phút so với kim giờ Giá trị gần nhất với giá trị nào? sau đây?

một. 190.

B. 181.

c. 226

Tiến sĩ .. 123.

Kim giay cua mot dong ho treo tuong dai 12 cm do lon gia toc huong tam cua dau mut kim giay la

Chọn câu đúng về một nhiệt độ nhất định (Vật lý – lớp 8)

Kim giay cua mot dong ho treo tuong dai 12 cm do lon gia toc huong tam cua dau mut kim giay la

2 câu trả lời

Đối tượng càng cao, (Vật lý – lớp 8)

2 câu trả lời

Chọn câu đúng trong các câu sau (Vật lý – lớp 8)

2 câu trả lời

Bài viết được chia sẻ bởi kinhnghiem.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.