De thi hoc ki 2 lop 1 mon tieng viet

De thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Cánh Diều

Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 5 2020 – 2021, cuốn Cánh diều gồm 3 đề thi, có bảng ma trận và đáp án kèm theo, được thiết kế theo 3 chừng độ của Thông tư 27, giúp quý giáo viên tham khảo đề thi học kì 2 cho học trò của mình.

Cùng lúc cũng giúp học trò luyện giải đề, từ đấy đối chiếu đáp án thuận lợi hơn. Ngoài môn Tiếng Việt, các em có thể tham khảo thêm môn Toán. Vậy hãy cùng tham khảo nội dung cụ thể trong bài viết dưới đây của Phần Mềm Portable:

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 tập Cánh diều – Đề 1

Ma trận đề rà soát đọc hiểu học kì 2 Tiếng Việt lớp 1

Mạch kiến ​​thức và kĩ năng Số câu, số điểm Cấp độ 1 Cấp độ 2 Cấp 3 toàn thể
Đọc hiểu Số câu 1 TN 2 TN 1 TL 04
Số câu Câu hỏi 1 Câu 2, 3 Câu 4
Ghi bàn trước hết 2 trước hết 04

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 5 2020 – 2021

BỌN TRẺDương Tiêu Học hỏi……………………
Lớp: trước hết
Họ và tên:………………………..

KIỂM TRA HỌC BỔNGI IILỚP 1 – NĂM HỌC: 2020-2021Môn học: TIẾNG VIỆT

Thời gian: 40 phút

Đọc thầm đoạn văn “Quạ và chim bồ câu” và giải đáp câu hỏi:

Quạ và chim bồ câu

Quạ thấy chim bồ câu được ăn no, nó sơn lông màu trắng và bay vào chuồng chim bồ câu. Ban đầu những con chim bồ câu nghĩ rằng anh ta là 1 con chim bồ câu giống như tất cả những người khác, vì thế họ đã đưa anh ta vào lồng. Nhưng quạ quên nhúc nhích và cất giọng như gà gáy. Sau đấy gia đình chim bồ câu xúm lại mổ bụng và xua đuổi nó. Quạ bay lại quạ, mà quạ sợ nó trắng và đuổi cổ nó đi.

* Khoanh vào chữ cái trước câu giải đáp đúng:

Câu hỏi 1: Quạ làm gì để vào chuồng chim bồ câu?

  1. Cho chim bồ câu ăn
  2. Làm trắng tóc của tôi
  3. Nhổ tóc của chính tôi

Câu 2. Khi phát xuất hiện quạ, chim bồ câu làm gì?

  1. Không ân cần
  2. Để quạ sống chung 1 lồng
  3. Lẻn vào và đuổi nó đi

Câu hỏi 3: Vì sao quạ đuổi quạ đi?

  1. Bởi vì quạ có màu trắng
  2. Vì quạ đen
  3. Vì quạ ko tốt

Câu hỏi 4: Tìm những tiếng trong bài có vần uôn: …………………… ..

B. Kiểm tra viết: (10 điểm)

I. Chính tả nghe và viết: (6 điểm)

Trong vườn, chim sơn ca hót líu lô. Những chú gián, chào mào cũng góp vui bằng những bản nhạc rộn rã. Hoa bưởi, hoa chanh cũng tỏa hương thơm ngát.

II. Thể dục (4 điểm)

Câu hỏi 1: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B để thành 1 câu thích hợp (theo tỉ dụ): (M2)

De thi hoc ki 2 lop 1 mon tieng viet

Câu 2: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống (M1)

A. The (blank / anti) ………… my school

B. Mùa hè cũng là (kỳ nghỉ / ngày lễ) ……………

C. Trong 3 tháng (liên tiếp / ko liên tiếp) ……………

D. Rỗng (nhõng nhẽo / nói điêu) …………… .. ở đấy

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 5 2020 – 2021

A. Kiểm tra đọc (10đ)

1. Kiểm tra đọc béo (6ngày)

2. Kiểm tra bản lĩnh đọc hiểu (4 điểm)

Câu hỏi 1: B (1 điểm)

Câu 2: C (1 điểm)

Câu hỏi 3: A (1 điểm)

Câu hỏi 4: quên béng (1 điểm)

B. Kiểm tra viết: (10 điểm)

I. Chính tả: 6 điểm.

– Đúng ngữ pháp:

  • Mắc 5 lỗi: 1 điểm
  • Mắc 5 -10 lỗi được 2 điểm
  • 10 lỗi được 0 điểm

– Trình bày đúng, chữ viết sạch đẹp: 1 điểm

II. Thể dục:

Câu hỏi 1: Nối các từ ở cột A với từ ở cột B để thành 1 câu thích hợp: (2 điểm)

1663888153 846 de thi hoc ki 2 lop 1 mon tieng viet

Câu 2: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống (M1)

– Mỗi ý đúng được 0,5đ

A. Tiếng trống (trống / chống) của trường bạn

B. Mùa hè cũng được nghỉ (kỳ nghỉ / ngày lễ)

C. Trong 3 tháng (liên tiếp / liên tiếp)

D. Trống rỗng (cho vay / nói điêu) ở đấy

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 “Cánh diều – Câu 2”

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

Trường tiểu học……………………

Lớp 1/…………………………..

Họ và tên:………………………….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 1
NĂM HỌC: 2020-2021

Ngày rà soát: 5/5/2021
Tiếng Việt

PHẦN I. KIỂM TRA ĐỌC HIỂU (10 điểm):

1. Đọc thành tiếng. (6 điểm):

Cho học trò bốc thăm đọc 1 trong 5 đoạn văn, bài thơ và giải đáp câu hỏi

2. Đọc hiểu (4 điểm)

Bạn của hươu bé

Nai bé xin bố cho đi chơi cùng các bạn.

Biết bạn mình mạnh khỏe, sáng dạ và nhanh nhảu mà bố Nai Nhỏ vẫn ko khỏi lo âu.

Khi biết bạn mình dám liều mạng cứu người khác, bố của Nai Nhỏ đã trấn an rằng sẽ cho cậu bạn đi chơi cùng.

Câu hỏi 1. (1 điểm): Bạn của Nai Nhỏ có mấy câu? (Cấp độ 1)

A. 3 câuB. 5 câu

C. 4 câu

Câu 2: (1,0 điểm) Đoạn văn là bạn của người nào? (Cấp độ 1)

A. Bạn của mẹ Hươu béB. Bạn của hươu bé

C. Bạn của bố hươu bé

Câu 3. (1 điểm) Khi biết điều gì, bố của Nai Nhỏ đồng ý ngay cho bạn đi chơi với bạn nào? (Cấp độ 2)

A. Khi biết bạn Nai Nhỏ đã dám liều mạng cứu người khác.B. Biết rằng bạn của Nai Nhỏ có rất nhiều bạn.

C. Biết bạn của Nai Nhỏ dám bơi qua sông 1 mình.

Câu 4. (1 điểm): Em hãy kể tên 4 con vật nhưng mà em biết? (Cấp độ 2)

……………………………. ……………. …………

……………………………. ……………. …………

… ……………………………………………… ……….

PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Nghe – viết): (6,0 điểm) 15 phút.

……………………………. ……………. …………

……………………………. ……………. …………

… ……………………………………………… ……….

II. THỂ DỤC: (4 điểm): 15 phút

Bài 1. (1 điểm) Hãy điền chữ c hoặc k vào chỗ trống (Mức 1)

1663888154 969 de thi hoc ki 2 lop 1 mon tieng viet

……đôi mặt đẹp

1663888155 32 de thi hoc ki 2 lop 1 mon tieng viet

…… à heo

1663888156 467 de thi hoc ki 2 lop 1 mon tieng viet

trái cây ….. tôi

1663888157 160 de thi hoc ki 2 lop 1 mon tieng viet

cái …… ơ

Bài 2. (1 điểm): Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã in nghiêng (Mức 2)

nghi ngại mùa hè trông thấy sách em nhỏ vẽ tranh chim đi con kiến

Bài 3. (1 điểm): Hãy nối các ô chữ ở cột A với cột B cho đúng? (Cấp 3)

MỘT

Giáo viên như
Cá heo
Em nhỏ siêng năng

TẨY

mẹ hiền.
bơi trong hồ
làm bài tập về nhà.
bơi rất tích cực.

Bài 4. (1 điểm) Viết 1 câu thích hợp với hình sau:

1663888158 856 de thi hoc ki 2 lop 1 mon tieng viet

……………………………. ………………………….. …………

… ……………………………………………… ……….

……………………………. ……………. …………

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

PHẦN I. KIỂM TRA ĐỌC HIỂU (10 điểm):

1. Đọc béo (6 điểm):

  • GV phát phiếu cho HS bốc thăm, đọc rút kinh nghiệm.
  • Đọc đúng: tư thế, cách đặt sách, cách đọc bằng mắt, phát âm rõ các vần khó cần phân biệt: 1 điểm.
  • Đọc lưu loát, đúng từ, cụm từ, câu (sai ko quá 10 tiếng): 1 điểm
  • Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
  • Vận tốc đọc đạt đề xuất (40 giờ / phút): 1 điểm
  • Tạm ngừng 1 chút với dấu câu đúng: 1 điểm
  • Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn văn đọc: 1 điểm

2. Đọc hiểu (4 điểm):

Câu hỏi 1: (1 điểm): A

Câu 2: (1 điểm): HẾT

Câu hỏi 3: (1 điểm): A

Câu hỏi 4: (1 điểm): Học trò kể đúng tên 1 con vật được 0,25 điểm.

PHẦN II: VIẾT (10 điểm)

1. Viết chính tả. (6 điểm):

  • Vận tốc đạt đề xuất: 2 điểm
  • Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ in thường, cỡ bé: 1 điểm
  • Đúng chính tả (mắc ko quá 5 lỗi): 2 điểm
  • Trình bày đúng, chữ viết sạch đẹp: 1 điểm

2. Bài tập. (4 điểm):

Bài 1. 1 điểm (Mỗi chỗ đúng được 0,25 điểm)

Bài 2. 1 điểm (Mỗi chỗ đúng được 0,25 điểm)

Bài 3. 1 điểm (Mỗi chỗ đúng được 0,25 điểm)

Bài 4. 1 điểm Ss viết được câu thích hợp với hình

.

Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 5 2020 – 2021 sách Cánh diều 3 đề thi kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt (Có bảng ma trận theo Thông tư 27)

[rule_3_plain]

Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 5 2020 – 2021 sách Cánh diều gồm 3 đề thi, có bảng ma trận và đáp án kèm theo, được thiết kế theo 3 chừng độ của Thông tư 27, giúp thầy cô tham khảo ra đề thi học kì 2 cho học trò của mình.Cùng lúc, cũng giúp các em học trò luyện giải đề, rồi so sánh đáp án thuận lợi hơn. Kế bên môn Tiếng Việt, có thể tham khảo thêm môn Toán. Vậy mời thầy cô cùng các em tham khảo nội dung cụ thể trong bài viết dưới đây của Phần Mềm Portable:Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Cánh diềuĐề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh diều – Đề 1Ma trận câu hỏi rà soát đọc hiểu học kì 2 Tiếng Việt lớp 1Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 5 2020 – 2021Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 5 2020 – 2021Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh diều – Đề 2Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh diều – Đề 1Ma trận câu hỏi rà soát đọc hiểu học kì 2 Tiếng Việt lớp 1Mạch tri thức, kĩ năngSố câu, số điểmMức 1Mức 2Mức 3TổngĐọc hiểuSố câu1 TN2 TN1 TL04Câu sốCâu 1Câu 2, 3Câu 4Số điểm12104Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 5 2020 – 2021Trường Tiểu Học…………… Lớp: 1 … Họ và tên:………………………..KIỂM TRA HỌC KÌ IILỚP 1 – NĂM HỌC: 2020-2021Môn: TIẾNG VIỆTThời gian: 40 phútEm hãy đọc thầm bài “Quạ và đàn bồ câu” và giải đáp câu hỏi:Quạ và đàn bồ câuQuạ thấy đàn bồ câu được nuôi ăn đầy đủ, nó bôi trắng lông mình rồi bay vào chuồng bồ câu. Đàn bồ câu mới đầu tưởng nó cũng là bồ câu như mọi con khác, thế là cho nó vào chuồng. Nhưng quạ quên béng và cất tiếng kêu theo lối quạ. Bấy giờ họ nhà bồ câu xúm vào mổ và đuổi nó đi. Quạ bay trở về với họ nhà quạ, mà họ nhà quạ khiếp sợ nó bởi vì nó trắng toát và cũng đuổi cổ nó đi.(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})* Khoanh tròn vào chữ cái trước ý giải đáp đúng:Câu 1: Quạ làm gì để được vào chuồng của bồ câu?Cho bồ câu đồ ănBôi trắng lông mìnhTự nhổ lông mìnhCâu 2. Khi phát xuất hiện quạ, đàn bồ câu làm gì?Không ân cầnCho quạ sống cùng chuồngXúm vào mổ và đuổi nó điCâu 3: Tại sao họ nhà quạ cũng đuổi quạ đi?Vì quạ màu trắng toátVì quạ màu đenVì quạ chưa ngoanCâu 4: Tìm từ ngữ trong bài có tiếng chứa vần uây: ………………………………………..B. Kiểm tra viết: (10 điểm)I. Chính tả nghe viết: (6 điểm)Trong vườn, mấy chú chim sơn ca cất tiếng hót líu lô. Đám chích chòe, chào mào cũng sắm vui bằng những bản nhạc rộn rã. Hoa bưởi, hoa chanh cũng tỏa hương thơm ngát.II. Bài tập (4 điểm)Câu 1: Nối các từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu phù hợp (theo mẫu): (M2)(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Câu 2: Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ trống (M1)A. Cái (trống / chống )…………trường emB. Mùa hè cũng (ngỉ/ nghỉ)……………C. Suốt 3 tháng (liền/ niền)……………D. Trống (nằn /nằm)…………….. ở đóĐáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 5 2020 – 2021A. Kiểm tra đọc (10đ)1. Kiểm tra đọc thành tiếng (6đ)2. Kiểm tra đọc hiểu (4đ)Câu 1: B (1 điểm)Câu 2: C (1 điểm)Câu 3: A (1 điểm)Câu 4: quên béng (1 điểm)B. Kiểm tra viết: (10 điểm)I. Chính tả: 6 điểm.- Viết đúng chính tả:Mắc 5 lỗi: 1 điểmMắc 5 -10 lỗi đạt 2 điểmTrên 10 lỗi đạt 0 điểm- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểmII. Bài tập:Câu 1: Nối các từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu phù hợp: (2 điểm)Câu 2: Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ trống (M1)- Mỗi ý đúng được 0, 5 đA. Cái (trống / chống ) trống trường emB. Mùa hè cũng (ngỉ/ nghỉ) nghỉC. Suốt 3 tháng (liền/ niền) liềnD. Trống (nằn /nằm) nằm ở đóĐề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh diều – Đề 2Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1Trường tiểu học……………………Lớp: 1/…………………………..Họ và tên:………………………….ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 1NĂM HỌC: 2020-2021Ngày rà soát: /5/2021Môn: Tiếng Việt(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})PHẦN I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):1. Đọc thành tiếng. (6 điểm):Cho HS bắt thăm đọc 1 trong 5 đoạn văn, thơ và giải đáp câu hỏi2. Đọc hiểu (4 điểm)Bạn của Nai NhỏNai Nhỏ xin cha cho đi chơi xa cùng bạn.Biết bạn của con mạnh khỏe, sáng dạ và nhanh nhảu, cha Nai Nhỏ vẫn lo.Khi biết bạn của con dám liều mạng cứu người khác, cha Nai Nhỏ mới yên lòng cho con đi chơi với bạn.Câu 1. (1 điểm): Trong bài Bạn của Nai Nhỏ có mấy câu? (Mức 1)A. 3 câuB. 5 câuC. 4 câuCâu 2: (1.0 điểm) Bài đọc kể về bạn của người nào? (Mức 1)A. Bạn của mẹ Nai NhỏB. Bạn của Nai NhỏC. Bạn của cha Nai NhỏCâu 3. (1 điểm) Khi biết điều gì thì cha của Nai Nhỏ liền đồng ý cho con đi chơi với bạn? (Mức 2)A. Khi biết bạn của Nai Nhỏ dám liều mạng cứu người khác.B. Khi biết bạn của Nai Nhỏ có rất nhiều bè bạn.C. Khi biết bạn của Nai Nhỏ dám 1 mình bơi qua sông.Câu 4. (1 điểm): Em hãy kể tên 4 con vật nhưng mà em biết? (Mức 2)…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)I. CHÍNH TẢ (Nghe – viết): (6.0 điểm) 15 phút………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….II. BÀI TẬP: (4 điểm): 15 phútBài 1. (1 điểm) Em hãy điền vào chỗ trống chữ c hoặc k (Mức 1)……ính mắt…… á heo(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})quả …..amcái ……éo Bài 2. (1 điểm): Điền vào chỗ in nghiêng dấu hỏi hoặc dấu ngã (Mức 2)nghi hè cưa sổ nhỏ ve tranh chim go kiếnBài 3. (1 điểm): Nối ô chữ ở cột A sang cột B cho thích hợp? (Mức 3)ACon cáCô giáo nhưCá heoBé siêng năngBmẹ hiền.đang bơi lội dưới hồ nướclàm bài tập về nhà.bơi rất giỏi.Bài 4. (1 điểm) Em hãy viết 1 câu thích hợp với tranh sau:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1PHẦN I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):1. Đọc thành tiếng (6 điểm):GV làm phiếu cho HS bốc thăm và đọc các 3̀i học đã học.Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc, phát âm rõ các âm vần khó cần phân biệt: 1 điểmĐọc trơn, đúng tiếng từ, cụm từ, câu ( ko đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểmÂm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểmTốc độ đọc đạt đề xuất ( 40 tiếng / phút): 1 điểmNgắt nghỉ hơi đúng dấu câu: 1 điểmTrả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm2. Đọc hiểu (4 điểm):Câu 1: (1 điểm): ACâu 2: (1 điểm): BCâu 3: (1 điểm): ACâu 4: (1điểm): HS kể đúng tên 1 con vật được 0,25 điểm.PHẦN II: VIẾT (10 điểm)1. Chính tả. (6 điểm):Vận tốc đạt đề xuất: 2 điểmChữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ bé: 1 điểmViết đúng chính tả ( ko mắc quá 5 lỗi): 2 điểmTrình bày đúng quy định, viết sạch đẹp: 1 điểm(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})2. Bài tập. (4 điểm):Bài 1. 1 điểm (Điền đúng mỗi chỗ được 0,25 điểm)Bài 2. 1 điểm (Điền đúng mỗi chỗ được 0,25 điểm)Bài 3. 1 điểm (Điền đúng mỗi chỗ được 0,25 điểm)Bài 4. 1 điểm HS viết được câu thích hợp với tranh

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Tiếng #Việt #lớp #5 #sách #Cánh #diều #đề #thi #kì #lớp #môn #Tiếng #Việt #Có #bảng #trận #theo #Thông #tư

  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://download.vn/de-thi-hoc-ki-2-tieng-viet-1sach-canh-dieu-49952

Bài viết được chia sẻ bởi kinhnghiem.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.