Đề bài – bài 17 trang 67 sbt toán 7 tập 1

\ (\ eqalign {& {{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {VT}}} \ thêm {{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} )) _ {T {\ rm {D}}}} = {{{{\ rm {R}} _ {VT}}} \ hơn {{{\ rm {R}} _ {T {\ rm { D)}}}}} \ cr & \ Rightarrow \ frac {{{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {VT}}}} {{{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} – 1 = \ frac {{{{\ rm {R}} _ {VT}}}} {{{\ rm {R }}} _ {T {\ rm {D}}}} – 1 \ cr & \ Rightarrow {{{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {VT}} – {\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} \ hơn {{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} = {{{{\ rm {R}} _ {VT}} – {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} \ khác {{ {} \ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} \ cr & \ Rightarrow {\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {VT}} – {\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} = {{{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}} ({{\ rm {R}} _ {VT}} – {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}})} \ khác {{{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} \ cr & \ Rightarrow {\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {VT}} – {\ rm {2 }} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} = 2 \ pi. ({{\ rm {R}) } _ {VT}} – {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}}) \ cr & = 2 \ pi .100 \ khoảng 628 (km) \ cr} \)

Tiêu đề

Thử nghiệm: Kết quả không mong muốn. Biết rằng bán kính Trái đất \ ({R_ {T {\ rm {D}}}} \ là khoảng 6370 km \) (hình ảnh bên dưới). Giả sử một vệ tinh quay quanh Trái đất và ở trên Trái đất \ (100 \, km. \)

a) Bạn có thể dự đoán số km dài hơn chu vi Trái đất: trên \ (1000 \, km \) trở xuống \ (1000 \, km? \)

b) Hãy chọn và đưa ra kết quả.

Phương pháp giải – xem chi tiết

Công thức cho chu vi hình tròn là :: \ (2 \ pi R \)

trong đó \ (R \) là bán kính của hình tròn.

Giải thích chi tiết

a) Vì vệ tinh cách Trái đất 100 km nên chu vi của vệ tinh quay quanh Trái đất một khoảng là 2.3,14.100 = 628 km nên nó nhỏ hơn 1000 km.

b) gọi bán kính Trái đất là {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} \), bán kính quỹ đạo vệ tinh {{\ rm {R}} _ {VT}} \)

Chu vi trái đất {\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}}, chu vi quỹ đạo vệ tinh {\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R }} _ {VT}} \)

Chúng ta cần tính \ ({\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {VT}} – {\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T { \ rm {D}}}} \)

Vì chu vi hình tròn tỉ lệ với bán kính nên ta có:

\ (\ eqalign {
& {{{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {VT}}} \ hơn {{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} = {{{\ rm {R}} _ {VT}}} \ hơn {{{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}}} } \ Bản ghi thương mại
& \ Rightarrow \ frac {{{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {VT}}}} {{{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}}} – 1 = \ frac {{{\ rm {R}} _ {VT}}}} {{{{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} – 1 \ cr & \ Rightarrow {{{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {VT}} – {\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} \ hơn {{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} }} = {{{{\ rm {R}} _ {VT}} – {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} \ thêm {{{\ rm {R)) }} _ {T {\ rm {D}}}} \ cr
& \ Rightarrow {\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {VT}} – {\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm { D}}}} = {{{\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}} ({{\ rm {R}} _ {VT} } – {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}}) \ hơn {{{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}}} \ Thương mại Ghi lại
& \ Rightarrow {\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {VT}} – {\ rm {2}} \ pi {{\ rm {R}} _ {T {\ rm { D}}}} = 2 \ pi. ({{\ rm {R}} _ {VT}} – {{\ rm {R}} _ {T {\ rm {D}}}}) \ cr
& = 2 \ pi .100 \ khoảng 628 (km) \ cr} \)

Các vệ tinh có khoảng cách dài hơn chu vi Trái đất khoảng 628 km.

Bài viết được chia sẻ bởi kinhnghiem.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.