Đề bài – bài 16 trang 103 sbt toán 7 tập 1

– bốn cặp góc đồng vị: \ (\ widehat {{A_1}} \) và \ (\ wide {{B_1}} \); \ (\ widehat {{A_2}} \) và \ (\ widehat {{B_2}} \); \ (\ widehat {{A_3}} \) và \ (\ widehat {{B_3}} \); \ (\ widehat {{A_4}} \) và \ (\ widehat {{B_4}} \).

Tiêu đề

Vẽ hình ảnh và gửi:

– Hai cặp góc nội tiếp trùng nhau.

Bốn cặp góc đồng vị.

Hai cặp góc ngoài cùng trùng nhau.

Hai cặp góc nội thất cùng phía.

Hai cặp góc ngoài cùng.

Phương pháp giải – xem chi tiết

Sử dụng định lý góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.

Giải thích chi tiết

Bai 16 trang 103 sbt toan 7 tap 1 0bd5ac8679a85700d867f4cb8f8bc04d

– hai cặp góc trùng nhau trong: \ (\ widehat {{A_1}} \) và \ (\ widehat {{B_3}} \); \ (\ widehat {{A_4}} \) và \ (\ wide {{B_2}} \)

– bốn cặp góc đồng vị: \ (\ widehat {{A_1}} \) và \ (\ wide {{B_1}} \); \ (\ widehat {{A_2}} \) và \ (\ widehat {{B_2}} \); \ (\ widehat {{A_3}} \) và \ (\ widehat {{B_3}} \); \ (\ widehat {{A_4}} \) và \ (\ widehat {{B_4}} \).

– hai cặp góc bên ngoài trùng nhau: \ (\ widehat {{A_3}} \) và \ (\ widehat {{B_1}} \); \ (\ widehat {{A_2}} \) và \ (\ widehat {{B_4}} \).

– hai cặp góc bên trong ở cùng một phía: \ (\ widehat {{A_1}} \) và \ (\ widehat {{B_2}} \); \ (\ widehat {{A_4}} \) và \ (\ widehat {{B_3}} \).

– hai cặp góc bên ngoài: \ (\ widehat {{A_2}} \) và \ (\ widehat {{B_1}} \); \ (\ widehat {{A_3}} \) và \ (\ widehat {{B_4}} \).

Bài viết được chia sẻ bởi kinhnghiem.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.