Cộng hóa trị của các nguyên tố H và C trong hợp chất C2H6 lần lượt là

Giải Sách Bài Tập Hóa Học 10 – Bài 13: Liên kết cộng hóa trị giúp HS giải bài tập, cung cấp cho các em một hệ thống kiến thức và hình thành thói quen học tập làm việc khoa học, làm nền tảng cho việc phát triển năng lực nhận thức, năng lực hành động:

A. NaF. B. KBr.

C. CaF2 D. CCl4

Lời giải:

Đáp án D

A. H2O B. NH3

C. CCl3 D. CsF

Lời giải:

Đáp án D

Cong hoa tri cua cac nguyen to h va c trong hop chat c2h6 lan luot la ahr0chm6ly9zywnoz2lhawjhaxrhcc5jb20vdxbsb2fkcy9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtavzmlszs1pbwfnzs9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtatymfpltetmi0zltqtns02ltctdhjhbmctmzitc2j0lwhvys1ob2mtmtaud2vica==

Lời giải:

Đáp án B

Cong hoa tri cua cac nguyen to h va c trong hop chat c2h6 lan luot la ahr0chm6ly9zywnoz2lhawjhaxrhcc5jb20vdxbsb2fkcy9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtavzmlszs1pbwfnzs9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtatymfpltetmi0zltqtns02ltctdhjhbmctmzitc2j0lwhvys1ob2mtmtatms53zwjw

Lời giải:

Đáp án A

A. 1. B. 2.

C. 3. D. 4.

Lời giải:

Đáp án C

A. O2, H2O, NH3 B. H2O, HF,H2S

C. HCl, O2, H2S D. HF, Cl2, H2O

Lời giải:

Đáp án B

A. HBr, CO2, CH4 B. NH3, Br2, C2H4

C. HCl, C2H2, Br2 D. Cl2, CO2, C2H2

Lời giải:

Đáp án D

A. HBr. B. HI. C. HCl. D. HF.

Lời giải:

Đáp án D

A. liên kết ion B. liên kết cộng hoá trị.

C. liên kết kim loại. D. liên kết hiđro.

Lời giải:

Đáp án B

A. 1s22s22p42p2 B. 1s22s22p43s2

C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p63s2

Lời giải:

Đáp án C

A. 1s22s22p2 B. 1s22s23s2

C. 1s22s22p3 D. 1s22s22p6

Lời giải:

Đáp án D

b) Thế nào là liên kết cộng hoá trị ?

Lời giải:

a) Nguyên tử H, với cấu hình electron là 1s1 có 1 electron hoá trị. Trong phân tử H2 hai nguyên tử H liên kết với nhau bằng cách mỗi nguyên tử H góp 1 electron tạo thành một cặp electron chung :

Cong hoa tri cua cac nguyen to h va c trong hop chat c2h6 lan luot la ahr0chm6ly9zywnoz2lhawjhaxrhcc5jb20vdxbsb2fkcy9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtavzmlszs1pbwfnzs9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtatymfplteylxryyw5nltmzlxnidc1ob2etag9jltewlndlyna=

Như vậy, trong phân tử H2 mỗi nguyên tử có 2 electron giống lớp vỏ bền vững của khí hiếm heli (He).

Nguyên tử clo (Cl) có 7 electron hoá trị. Một cách tương tự, trong phân tử Cl2 mỗi nguyên tử C1 đạt được cấu hình 8 electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử khí hiếm Ar khi mỗi nguyên tử góp 1 electron tạo thành cặp electron chung :

Cong hoa tri cua cac nguyen to h va c trong hop chat c2h6 lan luot la ahr0chm6ly9zywnoz2lhawjhaxrhcc5jb20vdxbsb2fkcy9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtavzmlszs1pbwfnzs9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtatymfplteylxryyw5nltmzlxnidc1ob2etag9jltewlteud2vica==

Liên kết giữa hai nguyên tử H hay giữa hai nguyên tử C1 được gọi là liên kết cộng hoá trị.

Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung [1].

[1] Thực ra, cũng có những trường hợp cá biệt, liên kết được hình thành bằng một hay một số lẻ electron.

b) Hãy cho biết thế nào là liên kết đơn, thế nào là liên kết ba, cho thí dụ.

Lời giải:

Cong hoa tri cua cac nguyen to h va c trong hop chat c2h6 lan luot la ahr0chm6ly9zywnoz2lhawjhaxrhcc5jb20vdxbsb2fkcy9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtavzmlszs1pbwfnzs9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtatymfpltezlxryyw5nltmzlxnidc1ob2etag9jltewlndlyna=

b) Mỗi cặp electron chung được biểu-thị bằng một gạch nối và được coi là một liên kết.

Nếu giữa hai nguyên tử có một liên kết thì liên kết đó được gọi là liên kết đơn, thí dụ H – H ; C1 – Cl.

Nếu giữa hai nguyên tử có ba liên kết thì liên kết đó được gọi là liên kết ba, thí dụ N≡N

b) Thế nào là liên kết cộng hoá trị phân cực (có cực) ? Mỗi trường hợp hãy cho hai thí dụ và biểu diễn các liên kết bằng công thức electron.

Lời giải:

a) Liên kết cộng hoá trị không phân cực là liên kết cộng hoá trị giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện nhỏ hơn 0,4. Các cặp electron chung phân bố đồng đều giữa hai nguyên tử.

Thí dụ :

H2: H:H

Cl2: Cl:Cl

b) Liên kết cộng hoá trị phân cực (có cực) là liên kết giữa hai nguyên tử khác nhau có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến < 1,7 ; các cặp electron phân bỏ lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn.

Thí dụ

HCl : H:Cl

HF: H:F

Lời giải:

Nguyên tử cacbon (C) có 4 electron hoá trị, nguyên tử oxi (O) có 6 electron hoá trị.

Trong phân tử , nguyên tử C ở giữa hai nguyên tử O. Nguyên tử c góp chung với mỗi nguyên tử o hai electron, mỗi nguyên tử O góp chung với nguyên tử c hai electron tạo ra hai liên kết đôi:

Cong hoa tri cua cac nguyen to h va c trong hop chat c2h6 lan luot la ahr0chm6ly9zywnoz2lhawjhaxrhcc5jb20vdxbsb2fkcy9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtavzmlszs1pbwfnzs9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtatymfplte1lxryyw5nltm0lxnidc1ob2etag9jltewlndlyna=

Như vậy, theo công thức electron, nguyên tử c cũng như mỗi nguyên tử o đều được bao quanh bởi 8 electron lớp ngoài cùng, đạt cấu hình vững bền của khí hiếm (Ne).

Lời giải:

Cong hoa tri cua cac nguyen to h va c trong hop chat c2h6 lan luot la ahr0chm6ly9zywnoz2lhawjhaxrhcc5jb20vdxbsb2fkcy9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtavzmlszs1pbwfnzs9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtatymfplte2lxryyw5nltm0lxnidc1ob2etag9jltewlndlyna=

Lời giải:

Liên kết cộng hoá trị là liên kết giữa các nguyên tử trong cùng một phân tử (liên kết định hướng). Như vậy, mỗi phân tử có thể được coi là một đơn vị độc lập nên so với các hợp chất ion, các hợp chất liên kết cộng hoá trị có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ hoá hơi thấp.

Ở điều kiện thường, hiđro, oxi, clo, khí cacbonic ở trạng thái khí ; nước, etanol (rượu etylic) ở trạng thái lỏng ; băng phiến, iot, đường ở trạng thái rắn. Các chất có cực như etanol, đường…. dễ tan trong dung môi nước (có cực) ; các chất không cực như propan, hexan,… dễ tan trong các dung môi không cực như benzen, cacbon tetraclorua,…

Nói chung, các chất chỉ có liên kết cộng hoá trị không cực không dẫn điện ở mọi trạng thái.

Lời giải:

Ta đã biết kim loại và phi kim có độ âm điện rất khác nhau, chúng dễ tương tác với nhau tạo thành các hợp chất ion, thí dụ NaCl, CaF2, KBr,… Trong khi đó, giữa các phi kim, hiệu độ âm điện không lớn nên chúng dễ tương tác với nhau tạo thành các hợp chất có liên kết cộng hoá trị, thí dụ: Cl2, NO, …

Lời giải:

Cong hoa tri cua cac nguyen to h va c trong hop chat c2h6 lan luot la ahr0chm6ly9zywnoz2lhawjhaxrhcc5jb20vdxbsb2fkcy9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtavzmlszs1pbwfnzs9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtatymfplte5lxryyw5nltm0lxnidc1ob2etag9jltewlndlyna=

Nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm này có bao nhiêu electron hoá trị ?

Khi hai nguyên tử của cùng một nguyên tố thuộc nhóm này liên kết với nhau tạo thành phân tử thì mỗi nguyên tử phải góp bao nhiêu electron, tạo thành mấy liên kết, tại sao ? Cho thí dụ.

Lời giải:

Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA gồm các nguyên tố : flo (F), clo (Cl), brom (Br), iot (I), atatin (At). Nguyên tử của chúng có 7 electron hoá trị.

Khi hai nguyên tử của cùng một nguyên tố thuộc nhóm này liên kết với nhau tạo thành phân tử thì mỗi nguyên tử góp 1 electron, tạo thành một cặp electron chung tức là một liên kết, vì mỗi nguyên tử chỉ thiếu electron để đạt được cấu hình 8 electron vững bền (giống như của khí hiếm đứng sau nó).

Cong hoa tri cua cac nguyen to h va c trong hop chat c2h6 lan luot la ahr0chm6ly9zywnoz2lhawjhaxrhcc5jb20vdxbsb2fkcy9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtavzmlszs1pbwfnzs9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtatymfpltiwlxryyw5nltm0lxnidc1ob2etag9jltewlndlyna=

Trong các hợp chất trên, cacbon có thể tham gia mấy liên kết cộng hoá trị ? Tại sao ?

Lời giải:

Cong hoa tri cua cac nguyen to h va c trong hop chat c2h6 lan luot la

Trong các hợp chất trên, cacbon có thể tham gia 4 liên kết cộng hoá trị vì cacbon có 4 electron hoá trị, có thể góp 4 electron đó tạo thành 4 cặp electron chung.

Trong các chất trên, hiđro có thể tham gia mấy liên kết cộng hoá trị ? Tại sao ?

Lời giải:

Cong hoa tri cua cac nguyen to h va c trong hop chat c2h6 lan luot la ahr0chm6ly9zywnoz2lhawjhaxrhcc5jb20vdxbsb2fkcy9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtavzmlszs1pbwfnzs9nawfplxnhy2gtymfplxrhcc1ob2etmtatymfpltiylxryyw5nltm0lxnidc1ob2etag9jltewlndlyna=

Hiđro có thể tham gia một liên kết cộng hoá trị, vì nguyên tử H chỉ có electron duy nhất.

Cl2, CaO, CsF,H2O, HCl, chất nào có liên kết ion, chất nào có liên kết cộng hoá trị ?

Lời giải:

Chất có liên kết ion : CaO, CsF.

Chất có liên kết cộng hoá trị :Cl2,H2O, HCl

<span class=”text_page_counter”>(1)</span><div class=”page_container” data-page=1>

<b>CHƯƠNG 3. LIÊN KẾT HÓA HỌC</b>

Câu 1. Cho các chất NaCl, AlCl3, MgCl2, BCl3. Tính phân cực của liên kết ion xếp theo thứ tự tăng dần là

A. AlCl3 < MgCl2 < BCl3 < NaCl. B. MgCl2 < AlCl3 < BCl3 < NaCl

C. BCl3 < AlCl3 < MgCl2 < NaCl. D. NaCl < AlCl3 < MgCl2 < BCl3.

Câu 2. Liên kết Ion là liên kết được tạo thành

A. Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại.

B. Bởi cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim.C. Bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

D. Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim điển hình.Câu 3. Liên kết hóa học trong phân tử H2 hình thành nhờ vào

A. sự xen phủ giữa 2 ocbitan p của 2 nguyên tử.B. sự xen phủ giữa 2 ocbitan s của 2 nguyên tử.

C. sự xen phủ giữa ocbitan s của nguyên tử này với ocbitan p của nguyên tử kia.D. nguyên tử này nhường electron cho nguyên tử kia.

Câu 4. Liên kết hóa học trong phân tử HCl hình thành nhờ vào

A. sự xen phủ ocbitan s của nguyên tử hiđrô với ocbitan p của nguyên tử clo.B. sự xen phủ ocbitan s của nguyên tử hiđrô với ocbitan s của nguyên tử clo.C. sự xen phủ ocbitan p của nguyên tử hiđrô với ocbitan p của nguyên tử clo.D. sự xen phủ ocbitan p của nguyên tử hiđrô với ocbitan s của nguyên tử clo.Câu 5. Liên kết đơi là liên kết hóa học gồm có

A. một liên kết σ và một liên kết π B. hai liên kết π.

C. hai liên kết σ D. một liên kết σ và hai π.

Câu 6. Liên kết ba là liên kết hóa học gồm có

A. hai liên kết σ. B. ba liên kết σ.

C. một liên kết σ và hai liên kết π. D. ba liên kết π.

Câu 7. Trong các chất: (1) H2S; (2) SO2; (3) NaCl; (4) CaO; (5) NH3; (6) HBr; (7) H2SO4; (8) CO2; (9) K2S,

chất nào có liên kết cộng hóa trị?

A. 1, 2, 3, 4, 8, 9 B. 1, 2, 5, 6, 7, 8 C. 1, 4, 5, 7, 8, 9 D. 3, 5, 6, 7, 8, 9Câu 8. Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực.

A. HCl, KCl, HNO3, NO. B. NH3, KHSO4, SO2, SO3.

C. N2, H2S, H2SO4, CO2. D. CH4, C2H2, H3PO4, NO2.

Câu 9. Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị khơng phân cực?

A. N2, CO2, Cl2, H2. B. N2, Cl2, H2, HCl. C. N2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, SO2, N2, F2

Câu 10. Kết luận nào sau đây sai?

A. Liên kết trong phân tử NH3 và H2O là liên kết cộng hóa trị có cực.

B. Liên kết trong phân tử CaF2 và CsCl là liên kết Ion.

C. Liên kết trong phân tử FeS và AlCl3 là liên kết Ion.

D. Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hóa trị không cực.

Câu 11. Cho X, Y, Z là ba nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 19, 16. Nếu các cặp X và Y, Y và Z,X và Z liên kết với nhau thì cặp nào có nhiều khả năng tạo ra liên kết cộng hóa trị phân cực?

A. X và Y; Y và Z C. X và Y B. X và Z D. Y và Z

Câu 12. Cấu hình electron ở lớp ngồi cùng của các nguyên tố là ns² np5<sub>. Liên kết của các nguyên tố này với</sub>

nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây?

A. Liên kết cộng hóa trị khơng phân cực. B. Liên kết cộng hóa trị có cực.

C. Liên kết ion. D. Liên kết bội.

Câu 13. Cho các phân tử H2S (1); H2O (2); CaS (3); CsCl (4); BrF2 (5); NH3 (6). Độ âm điện của các nguyên

tố là: Cs. 0,7; Ba. 0,9; Cl. 3,16; Ca. 1,0; Al. 1,61; F. 3,98; N. 3,04; O. 3,44; S. 2,58; H. 2,20. Độ phân cựccủa liên kết sắp xếp theo thứ tự là

A. (1) < (2) < (6) < (3) < (4) < (5). B. (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (5).C. (6) < (2) < (1) < (3) < (4) < (5). D. (5) < (6) < (1) < (3) < (4) < (2).Câu 14. Các chất trong phân tử có liên kết Ion là

A. K2S, NaCl, NaOH, PH3. B. Na2SO4, K2S, NH4Cl.

C. Na2SO4, K2S, H2S, SO2. D. H2O, K2S, KCl, Na2O.

Câu 15. Trong công thức cấu tạo của NH3, số các cặp electron tự do chưa liên kết là

</div>

<span class=”text_page_counter”>(2)</span><div class=”page_container” data-page=2>

Câu 16. Hóa trị của P, N, Cl, F trong các hợp chất P2O5, N2O5, Cl2O7, F2O lần lượt là

A. 5, 5, 7, 7 B. 5, 5, 1, 1 C. 5, 5, 7, 1 D. 4, 4, 7, 1

Câu 17. Hóa trị của C trong hợp chất CaC2 là

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 18. Cho các phân tử HCl, N2, NaCl, CO2, Na2SO4. Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị trong số trên là

A. HCl, N2, Na2SO4. B. HCl, N2, NaCl. C. NaCl, Na2SO4. D. N2, HCl, CO2.

Câu 19. Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

A. NH4Cl. B. NH3. C. HCl. D. H2O.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tửB. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tửC. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử

D. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tửCâu 21. Các chất có phân tử khơng phân cực là

A. NH3, Br2, C2H4. B. Cl2, CO2, C2H2. C. HBr, CO2, CH4. D. HCl, C2H2, Br2.

Câu 22. Chọn phát biểu sai

A. Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.B. Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử.

C. Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất.D. Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi.

Câu 23. Liên kết hóa học trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

A. cộng hóa trị khơng cực B. ion

C. cộng hóa trị có cực D. hiđro

Câu 24. Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợpchất nào sau đây là hợp chất ion?

A. NaF. B. CH4. C. H2O. D. CO2.

Câu 25. Liên kết hóa học trong phân tử NH3 là liên kết

A. cộng hóa trị phân cực B. ion

C. hidro D. cộng hóa trị khơng cực.

Câu 26. Số oxi hóa của N trong hợp chất N2O4 là

A. +2 B. +4 C. +8 D. –2

Câu 27. Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất HCl, HClO, HClO3, HClO4 lần lượt là

A. –1; –3; –5; –7 B. +1; +3; +5; +7 C. –1; +3; +5; +7 D. –1; +1; +5; +7

Câu 28. Số oxi hóa của S trong ion SO32– và SO42– lần lượt là

A. +2; +4 B. +4; +6 C. +6; +8 D. +3; +4

Câu 29. Hợp chất nào sau đây có số oxi hóa của S là –1?

A. FeSO4. B. Na2S. C. FeS2. D. H2SO3.

Câu 30. Trong các hợp chất: MnO2, MnCl2, K2MnO4, Mn thì số oxi hóa cao nhất của Mn là

A. +2 B. +4 C. +7 D. +6

Câu 31. Quy tắc nào sau đây sai khi xác định số oxi hóa?A. Số oxi hóa của ion đơn chất ln bằng khơng.

B. Tổng số oxi hóa của các ngun tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion.C. Trong phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng không.

D. Trong các hợp chất, số oxi hóa của F là –1.Câu 32. Kim cương có cấu trúc tinh thể

A. ion B. phân tử C. nguyên tử D. kim loại

Câu 33. Công thức cấu tạo của CO2 là

A. O=C→O B. O→C=O C. O=C=O. D. O–C–O

Câu 34. Nguyên tố X có 19 proton cịn Y có 8 proton. Cơng thức của hợp chất hình thành bởi X và Y và loạiliên kết hóa học giữa chúng lần lượt là

A. XY2 với liên kết cộng hóa trị B. X2Y với liên kết cộng hóa trị

C. XY2 với liên kết ion D. X2Y với liên kết ion

Câu 35. Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm

</div>

<span class=”text_page_counter”>(3)</span><div class=”page_container” data-page=3>

C. có một cặp electron chung, là liên kết bội, phân cựcD. có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực

Câu 36. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất H2SO4; H2S; SO2; Na2SO3 lần lượt là

A. +6; –2; +4; +2 B. +4; –2; +4; +2 C. +6; –2; +4; +4 D. +6; 0; +4; +4

Câu 37. Cho các chất gồm H2O, CO, H2S, Cl2, Br2, HBr, HCl. Số chất có liên kết cộng hóa trị phân cực là

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

Câu 38. Hợp chất mà clo có số oxi hóa cao nhất trong các hợp chất sau là

A. NaCl B. NaClO C. NaClO3 D. NaClO4

Câu 39. Trong các chất CrO; Cr2O3; Na2Cr2O7; CrO3; Cr(OH)3; CrCl2; số oxi hóa cao nhất của Cr là

A. +3 B. +7 C. +5 D. +6

Câu 40. Số oxi hóa của nito trong NH4+ là

A. +4 B. +1 C. 0 D. –3

Câu 41. Chọn khẳng định sai về hợp chất NaCl

A. NaCl là muối ăn có dạng rắn, dễ tan trong nướcB. NaCl có liên kết ion, khó nóng chảy và khó bay hơiC. NaCl tinh khiết có tính dẫn điện tốt

D. NaCl tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điệnCâu 42. Phân tử nào sau đây phân cực mạnh nhất

A. KF B. NaCl C. KI D. NaBr

Câu 43. Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là

A. +4 B. +5 C. +6 D. +7

Câu 44. Trong dãy các chất gồm (1) H2S; (2) SO2; (3) NaCl; (4) CaO; (5) NH3; (6) HBr; (7) H2SO4; (8) CO2;

(9) K2S, các chất có liên kết cộng hóa trị là

A. (1), (2), (3), (4), (8), (9). B. (1), (4), (5), (7), (8), (9).

C. (1), (2), (5), (6), (7), (8). D. (3), (5), (6), (7), (8), (9).

Cây 45. Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

A. khả năng nhường electron của ngun tử đó khi hình thành liên kết hóa họcB. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa họcC. khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó

D. khả năng tạo thành liên kết khi ở dạng đơn chất

Câu 46. Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A. Hợp chất của R với hidro là RH3. Hóa trị và số oxi hóa củaR trong oxit tương ứng với hóa trị cao nhất lần lượt là

A. 3 và –3 B. 5 và –5 C. 5 và +5 D. 3 và +3

Câu 47. Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngồi cùng là ns² np4<sub>. Cơng thức hợp chất của R với H và</sub>

công thức oxit tương ứng với hóa trị cao nhất của R lần lượt là

A. RH2; RO B. RH2; RO2 C. RH4; RO2 D. RH2; RO3

Câu 48. Dãy các chất trong đó lưu huỳnh có cùng số oxi hóa là

A. H2S, H2SO3, H2SO4 B. H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO3

C. H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO2 D. H2S, NaHS, K2S<b>TỰ LUẬN</b>

Bài 1. Cho các chất sau: KCl, Al2O3, CH4, N2, PH3, MgF2, H2S

a. Viết sơ đồ công thức electron và công thức cấu tạo các chất đã cho.b. Xác định hóa trị của từng nguyên tố trong các chất đó.

Bài 2. Viết cơng thức cơng thức cấu tạo của các chất sau: H2O, C2H2, C2H4, CS2, HI, Br2, NH3, HNO3, HClO,

HClO2, H2SO4, C2H6, CH4, N2, CO2, HCl, PCl3, SiO2, C2H6O. Phân tử nào có liên kết đơi? liên kết ba? liên

kết cộng hóa trị có cực?

Bài 3. Hãy xác định số oxi hóa của lưu huỳnh, clo, mangan, crom trong các chất saua. H2S, S, SO32–, SO42–, SO2, Al2(SO4)3.

b. HCl, HClO, NaClO2, KClO3, HClO4.

c. Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, K2MnO4.

d. Cr2O3, K2CrO4, CrO3, K2Cr2O7, CrO4–.

Bài 4. Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hồn, X là hợp chất khí với hidro của R, biết tỉ khối

hơi của X so với khơng khílà 1,2586. Hãy xác định tên nguyên tố R? Viết công thức cấu tạo của X. Xác

</div><span class=”text_page_counter”>(4)</span><div class=”page_container” data-page=4></div><!–links–>

Bài viết được chia sẻ bởi kinhnghiem.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.