Cau 6 dien tich hinh thang abcd hinh ve ben la a 125 cm2 c 12 cm2 b 12 5 cm2 d 25 cm2 ahr0chm6ly90ywltawvucghplnzul3rtcc9jzi9hdxqvymfpltetdhjhbmctmtmtdmj0lxrvyw4tns10yxatmi5qtkc

Câu 6 diện tích hình thang ABCD hình vẽ bên là a 12,5 cm2 C 12 cm2 B 12 5 cm2 D 2,5 cm2

Hôm nay Taimienphi.vn sẽ phân nhóm các bài toán về đường tròn lớp 5 có đáp án cơ bản và nâng cao, các em cùng ôn tập các công thức để đưa ra lời giải cho các bài toán về đường tròn lớp 5. Các em học sinh lớp 5 cùng tham khảo và làm bài tập.

Toán tính chu vi, diện tích lớp 5

Lời khuyên Xem trước công thức tính chu vi, diện tích hình tròn để áp dụng đúng công thức

1. Tập các bài tập ngữ văn lớp 5 trong SGK

Bài 1 trang 100 SGK toán 5: Tính diện tích hình tròn bán kính r:

a) y = 6 cm; b) y = 0,35dm.

Đáp số: a) 6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2) b) 0,35 x 0,35 x 3,14 = 0,38465 (dm2) Đáp số: a) 113,04 (cm2);

b) 0,38465 (m2)

Bài 2 trang 100 SGK toán 5: Tìm diện tích hình tròn có chu vi c = 6,28 cm.

Trả lời: Theo câu hỏi, ta có: d x 3,14 = C d x 3,14 = 6,28 d = 6,28: 3,14 d = 2 Vậy đường kính của hình tròn là 2 cm, và bán kính của hình tròn: 2: 2 = 1 (cm ) Diện tích hình tròn: 1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm 2).

Đáp số: 3,14 (cm2)

3. Bài 3 trang 100 sgk toán 5 luyện tậpMiệng giếng là hình tròn bán kính 0,7 mét. Người ta xây một cái giếng rộng 0,3 m xung quanh đầu giếng. Tính diện tích thành giếng.

Trả lời: Diện tích hình tròn nhỏ (miệng giếng) là: 0,7 x 0,7 x 3,14 = 1,5386 (cm2) Bán kính hình tròn lớn: 0,7 + 0,3 = 1 (m) Diện tích hình tròn lớn là: 1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm2) Diện tích tường giếng: 3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m2)

Đáp số: 1,6014 (m2).

Lưu ý: Bạn có thể tham khảo thêm để biết thêm thông tin Giải bài tập trang 100 sgk toán 5Tìm hiểu cách giải quyết. Bên cạnh đó, bạn có thể tham khảo thêm Giải Toán 5 trang 98 SGK, chu vi hình tròn Để nâng cao phương trình tính chu vi hình tròn, hãy làm tốt nhất nó.

2. Bài tập về mạch điện lớp 5 trong sách bài tập

Giải bài 1 Trang 11 VBT Toán 5 Tập 2Nhập số đo thích hợp vào ô trống:

Vòng tròn Đầu tiên 2 3
Đường kính 1,2 cm 1,6 decimet 0,45 m
Đại dương

câu trả lời:

Chu vi (1): C = d ⨯ 3,14 = 1,2 ⨯ 3,14 = 3,768 cm

Chu vi (2): C = 1,6 3,14 = 5,024dm

Chu vi (3): C = 0,45 ⨯ 3,14 = 1,413 m

Vòng tròn Đầu tiên 2 3
Đường kính 1,2 cm 1,6 decimet 0,45 m
Đại dương 3,768 cm 5.024dm 1.413 SCN

Giải bài 2 Trang 11 VBT Toán 5 Tập 2: Viết số đo thích hợp vào chỗ trống:

Vòng tròn Đầu tiên 2 3
Đường kính 5 giờ chiều 2,7dm 0,45 cm
Đại dương

câu trả lời:

Chu vi hình (1): C = d 3,14 = r 2 3,14 = 5 2 ⨯ 3,14 = 31,4m

Chu vi hình (2): C = 2,7 2 3,14 = 16,956dm

Chu vi hình (3): C = 0,45 2 3,14 = 2,826 cm

Vòng tròn Đầu tiên 2 3
Đường kính 5 giờ chiều 2,7dm 0,45 cm
Đại dương 31,4 m 16,956 decimet 2,826 cm

Giải bài 3 Trang 11 VBT Toán 5 Tập 2Đường kính bánh xe của đầu máy mini là 1,2 m. Tính chu vi của bánh xe đó.

Bản tóm tắt

câu trả lời:

Chu vi bánh xe: 1,2 ⨯ 3,14 = 3768 (m)

Trả lời: năm 3768 sau công nguyên

Bài 1 trang 13 VBT Toán 5 Tập 2: Viết số đo thích hợp vào chỗ trống:

Vòng tròn Đầu tiên 2 3
bán kính 2,3 cm 0,2 decimet
Cau 6 dien tich hinh thang abcd hinh ve ben la a 125 cm2 c 12 cm2 b 12 5 cm2 d 25 cm2 ahr0chm6ly90ywltawvucghplnzul3rtcc9jzi9hdxqvymfpltetdhjhbmctmtmtdmj0lxrvyw4tns10yxatmi5qtkc=
vùng đất

câu trả lời:

Diện tích hình tròn (1): S = r ⨯ r 3,14

= 2,3 2,3 3,14 = 16,6106 cm2

Diện tích hình tròn (2): S = 0,2 0,2 ​​3,14 = 0,1256dm2

Diện tích hình tròn (3):

S =

Cau 6 dien tich hinh thang abcd hinh ve ben la a 125 cm2 c 12 cm2 b 12 5 cm2 d 25 cm2

= 0,785 m 2

Vòng tròn Đầu tiên 2 3
bán kính 2,3 cm 0,2 decimet
vùng đất 16,6106 cm 2 0,1256dm2 0,785 m 2

Giải bài 2 Trang 13 VBT Toán 5 Tập 2Nhập số đo thích hợp vào ô trống:

Vòng tròn (Đầu tiên) (2) (3)
Đường kính 8,2 cm 18,6 decimet
Cau 6 dien tich hinh thang abcd hinh ve ben la a 125 cm2 c 12 cm2 b 12 5 cm2 d 25 cm2
vùng đất

câu trả lời:

Bán kính (1): r = d: 2 = 8,2: 2 = 4,1cm

Diện tích hình tròn (1): S = 4,1 4,1 3,14 = 52,7834 cm 2

Bán kính (2): r = 18,6: 2 = 9,3dm

Diện tích hình tròn (2): S = 9,3 9,3 3,14 = 271,5786dm2

Bán kính (3):

Cau 6 dien tich hinh thang abcd hinh ve ben la a 125 cm2 c 12 cm2 b 12 5 cm2 d 25 cm2 ahr0chm6ly90ywltawvucghplnzul3rtcc9jzi9hdxqvymfpltitdhjhbmctmtmtdmj0lxrvyw4tns10yxatmi1zdweyllborw==

Diện tích hình tròn (3):

Vòng tròn Đầu tiên 2 3
Đường kính 8,2 cm 18,6 decimet
vùng đất 52,7834 cm 2 271,5786dm2 0,1256 m 2

Giải bài 3 Trang 14 VBT Toán 5 Tập 2: Sân khấu xiếc bán kính 6,5 mét. Tính diện tích sân khấu đó

câu trả lời:

Diện tích nhà hát: 6,5 6,5 3,14 = 132,665 (m2)

Đáp số: 132,665 m 2

3. Các bài toán liên quan đến chu vi và diện tích hình tròn lớp 5

Câu hỏi số 1. Tìm chu vi và diện tích của một hình tròn bằng cách sử dụng:

a) r = 5 cm; y = 0,8 cm; y = 4/5 decimet.

b) d = 5,2 m; d = 1,2 m; d = 3/5 dm.

Câu 2. Tính đường kính của hình tròn có chu vi: C = 12,56 cm; C = 18,84dm; c = 2,826 m.

Câu 3. Tính bán kính của hình tròn có chu vi là: C = 16328dm; C = 8792 cm; c = 26,376 m.

Câu 4. Tính diện tích hình tròn có chu vi: C = 6,908 m; C = 25,12dm; c = 16,956 cm.

Câu hỏi 5. Biển báo đường tròn đường kính 50 cm.

một. Tính diện tích biển báo theo đơn vị mét vuông.

B. Người ta sơn cả hai mặt tấm ván đó, mỗi mét vuông giá 7000 đồng. Chi phí bao nhiêu để sơn tấm ván này?

Câu 6. Một đèn giao thông hình tròn có đường kính 40 cm. Diện tích phần mũi tên trên biển báo bằng 1/5 diện tích biển báo. Tính diện tích phần mũi tên?

Câu 7. Diện tích của hình H là tổng diện tích của hình chữ nhật và hình bán nguyệt. Tìm diện tích của hình H.

Câu 8. Cho hình vuông ABCD có độ dài 4 cm. Tính diện tích phần tô mờ của hình vuông ABCD (xem hình vẽ)

Câu 9. Tính diện tích phần bị tô của hình tròn (xem hình vẽ bên) cho biết hai hình tròn có cùng tâm O và có bán kính lần lượt là 0,8 m và 0,5 m.

Câu 10. Cho một đường tròn tâm O và đường kính AB = 8 cm.

a) Tính chu vi hình tròn tâm O và đường kính AB; Đường tròn tâm M, đường kính OA và đường tròn tâm N, đường kính OB.

b) So sánh tổng chu vi hình tròn tâm M, hình tròn tâm N và chu vi hình tròn tâm O.

Câu 11. Tìm diện tích tam giác vuông ABC trong hình bên, cho biết chu vi hình tròn tâm A là 37,68 cm.

Câu 12. Hình tròn có chu vi 376,8 cm. Tính diện tích cái thìa theo đơn vị mét vuông.

Câu 13. Sân trường là hình chữ nhật có chiều dài 45 m, chiều rộng 6,5 m. Giữa sân là bồn hoa hình tròn, đường kính 3,2 m. Tính diện tích còn lại của sân trường?

Câu 14. Đầu làng tôi có đào một cái giếng, miệng giếng hình tròn đường kính 1,6m. Xung quanh đầu giếng, người ta xây thành lũy rộng 0,3 mét. Tính diện tích cái giếng?

Câu 15. Hình bên là hình vuông ABCD có chu vi 48 dm, diện tích đường chéo là bao nhiêu?

Câu 16. Trong sân trường, người ta trồng hai bồn hoa hình tròn. Đường kính của chậu trồng hoa cúc là 40dm, chu vi của chậu hoa hồng là 9,42m. Bồn hoa nào có diện tích bề mặt nhiều nhất và bằng bao nhiêu dm?

Câu 17. Sân trường Nguyễn Huệ có dạng hình thang với trung bình cộng hai đáy là 40 m, cao 30 m. Giữa sân, người ta đắp một bồn hoa hình tròn, chu vi 12,56 mét. Tính diện tích còn lại của sân trường Nguyễn Huệ?

Câu 18. Trên mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 12m và chiều dài bằng nhau, người ta đắp một cái móng hình vuông có chu vi 24m và xây một bồn hoa hình tròn bán kính 2m, xung quanh vườn hoa người ta làm một lối đi để chiếm hết. Diện tích .15,70 mét vuông. Tính diện tích mảnh đất còn lại?

Câu 19. Sân chơi có hình dạng và kích thước như trong hình dưới đây. Tính toán:

a) Chu vi của sân chơi.

b) diện tích của sân chơi.

Câu 20. Ở giữa khu đất hình chữ nhật dài 14 m, rộng 9 m, người ta đào một cái ao hình tròn, đường kính 5 m.

a) Tính diện tích khu đất?

b) Tính diện tích mặt ao?

c) Tính diện tích của khu đất còn lại?

Câu 21. Tìm diện tích của các hình tròn sau, theo bán kính của chúng:

a) y = 15 cm

b) y = 0,7dm

c) y = m

Câu 22. Tìm diện tích của các hình tròn sau theo đường kính của chúng:

a) d = 8 cm

b) d = 6,2 decimet

c) d = m

Câu 23. Tính diện tích các hình tròn sau theo chu vi:

a) c = 6,28 cm

b) c = 113,04 decimet

c) c = 0,785 m

Câu 24. Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 7,2 m và bằng chiều rộng của nó. Người ta làm một bồn hoa hình tròn có đường kính 6 mét. Phần đất còn lại họ trồng rau.

a) Tính diện tích của mảnh đất hình chữ nhật.

b) Tính diện tích của bồn hoa hình tròn.

c) Tính diện tích khu đất trồng rau.

Câu 25. Trong một khu vườn hình thang, trung bình cộng của hai đáy là 15,5 m; chiều cao 7,8 m; Người ta đào một cái ao nuôi cá hình tròn có chu vi 50,24 mét. Tính diện tích còn lại của mảnh vườn.

Câu 26. Tính diện tích phần tô bóng của các hình sau:

Câu 27. Sân trường hình chữ nhật có diện tích 864 m2, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tìm chu vi sân trường?

Câu 28

Tính chu vi hình tròn bán kính r:

a) y = 5 cm

b) r = 1,2 dm

c) y = 3/3 m

Câu 29. Đường kính của bánh xe máy kéo mini là 0,5 mét. Đường kính của bánh lớn của máy kéo này là 1 mét. Hỏi khi bánh xe nhỏ lăn được 10 lần thì bánh xe lớn lăn được mấy lần?

Câu hỏi 30. Tìm diện tích hình tròn bán kính r:

a) y = 6 cm

b) y = 0,5 m

c) r = 3/5 dm

Câu 31. Tìm diện tích hình tròn đường kính d:

a) d = 15 cm

b) d = 0,2

c) d = 2/5 m

Câu 32. Tìm chu vi hình tròn đường kính d:

a) d = 0,8 m

b) d = 35 cm

c) d = 8/5 dm

Câu 33.

a) Tính đường kính của hình tròn có chu vi 18,84 cm.

b) Tính bán kính hình tròn có chu vi 25, 12 cm

Câu 34.

Tính diện tích hình tròn tâm O và đường kính bằng độ dài cạnh bên của hình vuông ABCD; Giả sử hình vuông có cạnh là 5 cm.

Câu hỏi 35. Tính diện tích hình tròn có chu vi C = 12,56 cm

Câu 36. Tính diện tích phần bị tô của hình tròn biết rằng hai hình tròn có cùng tâm O và có bán kính lần lượt là 0,8 m và 0,5 m.

Câu 37. Cho một đường tròn tâm O và đường kính AB = 8 cm.

a) Tính chu vi hình tròn tâm O và đường kính AB, hình tròn tâm M, đường kính AO, đường tròn tâm N và đường kính OB. b) So sánh tổng chu vi hình tròn tâm M, hình tròn với tâm N và một đường tròn tâm O.

c) Tính diện tích phần bị tô của hình tròn tâm O.

Đây chắc hẳn là tài liệu hữu ích không chỉ dành cho các em học sinh lớp 5 muốn học tốt môn Toán mà còn cả các thầy cô dạy Toán lớp 5 đang tìm tài liệu luyện tập liên quan đến mạch điện. Trước khi làm bài này, các em cần nhớ cách tính diện tích hình tròn và chu vi để vận dụng hiệu quả vào bài tập Tính chu vi hình tròn chương 5.

Các bài toán về đường tròn lớp 5 có đáp án, cơ bản và nâng cao dưới đây sẽ là tài liệu dành cho quý thầy cô và các em học sinh lớp 5 môn Toán. Với tài liệu này, các em sẽ nhanh chóng củng cố lại kiến ​​thức về chu vi, đường kính, diện tích hình tròn, tính bán kính … và vận dụng giải bài tập dễ dàng hơn.

Bài tập tính diện tích hình thang Lớp 5 Bài tập tính chu vi hình tròn Lớp 5 Vở bài tập về hình vuông chữ nhật Lớp 5 có đáp án SGK Toán lớp 5 trang 96, 97 SGK – hình tròn, SGK Toán lớp 5 trang 98 SGK Tính chu vi của một hình tròn Tính diện tích 5. Lớp hình dạng

Bài viết được chia sẻ bởi kinhnghiem.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.